từ vựng các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Thảo luận trong 'COCKTAIL' bắt đầu bởi pthao123, 14/11/19.

  1. pthao123

    pthao123 New Member

    Hàng năm, ở Việt Nam có rất nhiều lễ hội diễn ra trên khắp các tỉnh thành và nhiều thời gian khác nhau. Trong bài viết này, bạn đọc cùng với Step Up khám phá tên của các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh cũng như một hình thức để hiểu thêm được phần nào nét đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam và giúp bạn tự tin giới thiệu những nét đẹp truyền thống cho bạn bè quốc tế.

    [​IMG]

    Các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh

    Từ vựng về các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh
    Ở Việt Nam, mỗi năm đều có rất nhiều lễ hội khác nhau. Mỗi lễ hội đều mang một ý nghĩa, một nét đẹp truyền thống nhất định. Sau đây là từ vựng tiếng Anh về lễ hội cùng các ngày tổ chức các lễ hội phổ biến và được nhiều người Việt Nam biết đến.

    1. New Year – January 1: Tết Dương Lịch
    2. Vietnamese New Year: Tết Nguyên Đán
    3. Hung Kings Commemorations – 10th day of 3rd lunar month: Giỗ tổ Hùng Vương
    4. Hung Kings Temple Festival: lễ hội đền Hùng
    5. Liberation Day/ Reunification Day – April 30: Ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
    6. International Workers’ Day – May 1: Ngày Quốc Tế lao động
    7. National Day – September 2: Quốc Khánh
    8. Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary – February 3: ngày thành lập Đảng
    9. International Women’s Day – March 8: Quốc Tế phụ nữ
    10. Dien Bien Phu Victory Day – May 7: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
    11. President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
    12. International Children’s Day – June 28: Ngày quốc tế thiếu nhi
    13. Vietnamese Family Day – June 28: Ngày gia đình Việt Nam
    14. Remembrance Day: Ngày thương binh liệt sĩ
    15. Capital Liberation Day – October 10: ngày giải phóng thủ đô
    16. Vietnamese Women’s Day – October 20: Ngày phụ nữ Việt Nam
    17. Teacher’s Day – November 20: Ngày nhà giáo Việt Nam
    18. Christmas Day – December 25: Giáng sinh
    19. Lantern Festival – 15/1 lunar: Tết Nguyên Tiêu
    20. Buddha’s Birthday – 15/4 lunar: Lễ Phật Đản
    21. Ghost Festival – 15/7 lunar: Vu Lan
    22. Mid-Autumn Festival – 15/8 lunar: Tết Trung Thu
    23. Kitchen guardians – 23/12 lunar: ông Táo về trời
    24. Halloween: Ngày lễ hoá trang
    25. April Fool’s Day: ngày nói dối
    26. Valentine’s Day: ngày lễ tình nhân
    27. Easter: lễ Phục Sinh
    28. Lim Festival: hội Lim
    29. Father’s Day: ngày của Bố
    30. Good Friday: ngày thứ sáu tuần Thánh
    31. Thanksgiving: lễ tạ ơn
    32. Giong Festival: Hội Gióng
    Tìm hiểu thêm các chủ đề:

    • Từ vựng tiếng Anh về tết Trung Thu
    • Từ vựng về Giánh Sinh
    Một số mẫu câu về lễ hội tiếng Anh thường gặp
    Sau phần những từ vựng về các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh. Cùng khám phá một số mẫu câu giao tiếp hay được sử dụng trong những ngày lễ tết, giáng sinh, tết trung thu, ngày lễ tình nhân,… để cải thiện ý tưởng trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh về lễ hội như thế nào nhé.

    [​IMG]

    Các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh

    1. You know what? New Year is coming.
    Bạn biết gì không? Năm mới sắp tới rồi.

    1. How many days off during Lunar New Year?
    Bạn sẽ được nghỉ mấy ngày vào dịp Tết này?

    1. My school allows students to take 10 days off.
    Trường tôi cho phép học sinh nghỉ 10 ngày.

    1. Did you get any plans for Lunar New Year?
    Bạn có dự định gì cho dịp nghỉ Tết chưa?

    1. With your family have a good holiday.
    Chúc gia đình bạn có một kỳ nghỉ tốt lành.

    1. What do you intend to give your girlfriend on Valentine’s Day?
    Bạn định tặng bạn gái bạn thứ gì vào ngày lễ tình nhân?

    1. I am sending her a large bouquet to her office, accompanied by a letter and a necklace which she liked.
    Tôi định gửi cho cô ấy một bó hoa to đến văn phòng của cô ấy, kèm thêm một bức thư và một sợi dây chuyền cô ấy thích từ lâu.

    1. Wishing you and your girlfriend a happy Valentine’s Day.
    Chúc bạn và bạn gái có một ngày lễ Tình Nhân vui vẻ nhé.

    1. My daughter would like a star-shaped lantern for Mid-autumn festival.
    Con gái tôi muốn một chiếc đèn ông sau cho ngày tết Trung Thu.

    1. It was only in Mid-autumn that I could enjoy moon cake.
    Chỉ đến tết Trung Thu thì tôi mới có thể thưởng thức bánh Trung Thu.

    1. I still remembered mooncake’s special taste, which was never enough for my hurry tummy.
    Tôi vẫn nhớ mùi vị đặc biệt của bánh Trung Thu, nó không bao giờ là đủ cho chiếc bụng đói của tôi.

    1. For me, the Mid-autumn festival reminds me of many fascinating activities.
    Với tôi, tết Trung Thu nhắc tôi nhớ đến những hoạt động hấp dẫn.

    1. On Christmas Day, we sit in front of the fire and take turns reading Christmas stories.
    Vào ngày lễ Giáng Sinh, chúng tôi cùng ngồi cạnh đống lửa và kể về những câu chuyện Giáng Sinh.

    1. Oh, come on, no work on holidays.
    Thôi nào, đừng làm việc vào ngày nghỉ.

    1. I wish I could come with you guys. But I still have some projects I need to catch up on.
    Tôi ước tôi có thể đi cùng mọi người. Nhưng tôi vẫn còn một vài dự án cần phải hoàn thành.

    1. How was your day off?
    Kỳ nghỉ của bạn thế nào?

    1. Did you get up to anything interesting?
    Bạn có làm điều gì thú vị không?

    1. We got away for a couple of days.
    Chúng tôi đi chơi xa vài ngày.

    1. Did you see the New Year in?
    Bạn có đón giao thừa không?

    1. The usual same old, same old.
    Vẫn là những điều bình thường như cũ thôi.

    1. Oh, we didn’t do much. Just lazed about.
    Chúng tôi chẳng làm gì nhiều cả, chỉ ngồi rảnh rỗi thôi.

    1. Are you at home over Christmas, or are you going away?
    Bạn sẽ đón Giáng Sinh ở nhà hay đi chơi xa?

    1. Wonderful thanks!
    Thật tuyệt vời, cảm ơn bạn.

    Trên đây là những mẫu câu thường xuyên được áp dụng vào những dịp lễ hội bằng từ vựng lễ hội tiếng Anh. Dựa vào những mẫu câu tham khảo và các từ vựng về các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh trên, ngoài ra bạn đọc có thể tự tạo ra cho mình các mẫu câu khác ứng dụng linh hoạt vào tuỳ từng hoàn cảnh khác nhau.

    Bài viết về các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh, hi vọng giúp bạn đọc cung cấp được phần nào những thông tin bổ ích về những ngày lễ hội ở Việt Nam và tăng thêm vốn từ vựng về lễ hội tiếng Anh một cách đầy đủ nhất.

    Ngoài từ vựng tiếng Anh về lễ hội, bạn đọc có thể tiếp cận thêm thật nhiều các từ vựng tiếng anh theo chủ đề từ vựng khác nhau. Không chỉ đầy đủ từ vựng mà còn có những phương pháp học từ vựng mới, sáng tạo và đem lại hiệu quả cao, tất cả đều có trong Hack Não Từ Vựng nhé!

    Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh
     

Chia sẻ trang này